Kết quả phỏng vấn


STT Họ Tên Ngày sinh Nơi sinh Ngành ứng tuyển Đối tượng Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 TB 3 năm HSG Cấp tỉnh HSG Cấp QG Ngày phỏng vấn Kết quả phỏng vấn
1 Trần Vũ Trường GIANG 4/9/1999Bến Tre Kỹ thuật điện-điện tử 1 8.1 8.1 7.6 7.9 23-03-2017 Đạt
2 Lê Phước DUY 14/4/1999Bến Tre Kỹ thuật điện-điện tử 1 8.6 8.5 8.3 8.5 KK 23-03-2017 Đạt
3 Trịnh Minh HIẾU 21/71999Long An Khoa học máy tính 1 7.7 7.8 7.4 7.6 23-03-2017 Không đạt
4 Phạm Thái ĐIỀN 22/9/1999Cà Mau Kỹ thuật điện-điện tử 1 9.2 9.4 9.1 9.2 1 KK 23-03-2017 Xuất sắc
5 Cao Hoàng MINH 18/1/1999TP. Hồ Chí Minh Kỹ thuật điện-điện tử 1 8 7.5 7.9 7.8 23-03-2017 Đạt
6 Lê Nguyễn Quang LINH 20/10/1999Bến Tre Khoa học máy tính 1 8.1 8.2 7.8 8 23-03-2017 Chưa PV
7 Huỳnh Hoài PHÚC 2/4/1999Bến Tre Kỹ thuật điện-điện tử 1 8.6 8.6 8.3 8.5 23-03-2017 Chưa PV
8 Nguyễn Thanh Quốc MINH 17/9/1999Bến Tre Khoa học máy tính 1 8.9 8.8 8.5 8.7 3 23-03-2017 Đạt
9 Trương Sang HẬU 6/1/1999Bến Tre Kỹ thuật điện-điện tử 1 8.8 8.8 8.6 8.7 3 23-03-2017 Đạt
10 Dương Huy KHÔI 28/3/1999TP. Hồ Chí Minh Khoa học máy tính 1 8.1 7.3 7.2 7.5 23-03-2017 Đạt
11 Lê Lộc Quyền ANH 11/11/1999Bà Rịa VT Khoa học máy tính 1 8.5 8.3 8.3 8.4 2 23-03-2017 Chưa PV
12 Hồ Thiện LẠC 22/1/1999Bà Rịa VT Khoa học máy tính 1 8.8 8.5 8.4 8.6 3 23-03-2017 Xuất sắc
13 Trần Tiến PHÁT 19/2/1999Vĩnh Long Kỹ thuật điện-điện tử 1 8.1 7.5 7.3 7.6 23-03-2017 Đạt
14 Phan Châu TUẤN 8/4/1999Bình Phước Kỹ thuật điện-điện tử 1 8.5 8.4 8.2 8.4 23-03-2017 Đạt
15 Nguyễn Thanh SƠN 31/10/1999Đồng Nai Kỹ thuật điện-điện tử 1 8.4 8.2 8.3 8.3 23-03-2017 Đạt
16 Võ Phi HÙNG 31/10/1999Long An Khoa học máy tính 1 8.1 7.5 7.3 7.6 23-03-2017 Đạt