Kết quả phỏng vấn


STT Họ Tên Ngày sinh Nơi sinh Ngành ứng tuyển Đối tượng Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 TB 3 năm HSG Cấp tỉnh HSG Cấp QG Ngày phỏng vấn Kết quả phỏng vấn
1 Tào Quốc TOÀN 18/11/1999Hậu Giang Y đa khoa 1 8.5 8.8 8.6 8.6 30-03-2017 Đạt
2 Nguyễn Hồng AN 17/4/1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 9 8.9 8.7 8.9 KK 30-03-2017 Xuất sắc
3 Lăng Thị Thu HƯƠNG 11/4/1999Bình Phước Y đa khoa 1 8 8.3 8.1 8.1 30-03-2017 Đạt
4 Nguyễn Nhật KHANG 30/8/1999Tiền Giang Y đa khoa 1 8.4 8.1 7.8 8.1 3 30-03-2017 Đạt
5 Đinh Hoàng YẾN 5/10/1999Đồng Nai Y đa khoa 1 9.4 9.2 9.1 9.2 2 30-03-2017 Đạt
6 Quan Huỳnh Phương THẢO 20/10/1999Long An Y đa khoa 1 8.9 9.1 8.6 8.9 3 30-03-2017 Đạt
7 Trần Dương Trường DUNG 26/4/1999Tiền Giang Y đa khoa 1 8.8 8.9 8.8 8.8 KK 30-03-2017 Đạt
8 Nguyễn Hồ Bảo TÍN 8/3/1999An Giang Y đa khoa 1 8.9 9.1 8.5 8.8 30-03-2017 Đạt
9 Nguyễn Thanh Huy 14-2-1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 7.4 8.2 8 7.9 07-04-2017 Đạt
10 Nguyễn Thụy Minh Anh 9/3/1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 7.3 7 7.4 7.2 07-04-2017 Đạt
11 Bùi Xuân Thành 10/1/1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 07-04-2017 Đạt
12 Trần Quốc Bình 2/3/1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 7.6 7.6 7.2 7.5 07-04-2017 Xuất sắc
13 Trần Quốc Minh 2/3/1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 7.2 7.1 7 7.1 07-04-2017 Xuất sắc
14 Vũ Trịnh Thế Quân 8/12/1990Đồng Nai Y đa khoa 3 07-04-2017 Xuất sắc
15 Lâm Quang Trường 9/5/1990TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 3 07-04-2017 Xuất sắc
16 Dương Thành Thuận 4/10/1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 7 07-04-2017 Đạt
17 Nguyễn Thiên Gia Bảo 10/6/1999Ninh Thuận Y đa khoa 1 8 8.1 8 8 12-04-2017 Đạt
18 Phan Đặng Phương Linh Y đa khoa 1 12-04-2017 Đạt
19 Lê Nguyễn Anh Thư Đà Nẵng Y đa khoa 1 7.7 7.6 7.8 7.7 12-04-2017 Xuất sắc
20 Phạm Khôi Nguyên Y đa khoa 1 12-04-2017 Xuất sắc
21 Dương Trung Hiếu 1/2/1999Hậu Giang Y đa khoa 1 8.5 8.6 8.3 8.5 19-04-2017 Đạt
22 Trần Minh Thuấn 28/12/1999Hậu Giang Y đa khoa 1 8.2 8.3 8.2 8.2 19-04-2017 Đạt
23 Lê Nguyễn Tiến Vinh 8/2/1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 8.3 8.6 8 8.3 26-04-2017 Xuất sắc
24 Nguyễn Minh Nghuyệt 1/3/1999Hậu Giang Y đa khoa 1 6.9 7.2 7.3 7.1 26-04-2017 Xuất sắc
25 Dương Thiện Phát 22/10/1999Tây Ninh Y đa khoa 1 7.8 8.2 8 8 26-04-2017 Đạt
26 Huỳnh Trần Khánh A 12/4/1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 7.8 8.2 7.8 7.9 26-04-2017 Xuất sắc
27 Nguyễn Đỗ Minh Tuyên 11/11/1991Quãng Ngãi Y đa khoa 3 7.2 6.6 6.8 6.9 24-05-2017 Đạt
28 Nguyễn Quốc Bảo 19/10/1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 7.8 8.1 7 7.6 24-05-2017 Đạt
29 Hà Chí Nhân 9/4/1999Bình Thuận Y đa khoa 1 6.9 7 7.1 7 30-6-2017 Đạt
30 Lương Nguyên Duy An 15/3/1995Long An Y đa khoa 1 7.6 7.1 7.4 7.4 7-7-2017 Xuất sắc
31 Đặng Vũ Quốc Anh 22/1/1995Hà Nội Y đa khoa 1 8.3 8.3 7.7 8.1 7-7-2017 Xuất sắc
32 Cát Huy Anh 3/9/1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 8.6 8.8 8.7 8.7 7-7-2017 Đạt
33 Trần Thanh Lâm 18/6/1998Bình Dương Y đa khoa 1 7.3 7.8 7.8 7.6 7-7-2017 Đạt
34 Hồ Thị Thanh Hương 1/7/1999Long An Y đa khoa 1 7.1 6.8 8 7.3 7-7-2017 Không đạt
35 Hồ Thành Bảo 21/9/1998TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 7.1 7 7.4 7.2 7-7-2017 Đạt
36 Giảng Phi Du 3/7/1999Tiền Giang Y đa khoa 1 7.4 7.2 7.8 7.5 10-7-2017 Xuất sắc
37 Trần Ngọc Xuân 27/05/1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 8.1 8.1 7.8 8 14-7-2017 Xuất sắc
38 Đào Ngọc Minh Nguyệt 21/12/1972TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 3 14-7-2017 Xuất sắc
39 Phạm Thị Thanh Nhàn 30/9/1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 8.7 8.7 8.3 8.6 21-7-2017 Đạt
40 Trương Ngọc Gia Huân 05/04/1998TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 7.6 7.9 7.4 7.6 21-7-2017 Đạt
41 Dương Quốc Tuấn 28/3/1999Tây Ninh Y đa khoa 1 7.5 8 7.8 7.8 17-7-2017 Đạt
42 Võ Lê Vân Tuyền 15/1/1999Bình Dương Y đa khoa 1 8.6 8.7 8.5 8.6 24-7-2017 Đạt
43 Nguyễn Triệu Doanh 3/4/1999Đồng Tháp Y đa khoa 1 7.5 7.7 7.9 7.7 24-7-2017 Đạt
44 Lâm Ngọc Thảo Anh 22/9/1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 8.1 8.2 8.2 8.2 24-7-2017 Đạt
45 Nguyễn Ngọc Huyền Trân 28/5/1999TP. Hồ Chí Minh Y đa khoa 1 7.6 7.3 7.6 7.5 11-8-2017 Đạt
46 Nguyễn Ái Phi 17/7/1997Kiên Giang Y đa khoa 1 7.6 7.2 6.4 7.1 10-8-2017 Đạt